Kinh nghiệm du học Anh

​Chi phí học tập tại Anh chương trình Thạc sỹ năm 2017-2018

Tại Anh, một trong những điểm đặc biệt của đào tạo thạc sỹ, đó là chương trình được rút ngắn chì còn từ 1-1,5 năm để hoàn thành hết khóa học thạc sỹ. Hãy cùng công ty tư vấn Du học KTS tìm hiểu về chi phí học tập tại Anh cho chương Thạc sỹ mới nhất năm 2017-2018.

​Chi phí học tập tại Anh chương trình Thạc sỹ năm 2017-2018

Chi phí học tập tại Anh cho chương trình học Thạc sỹ mới nhất 2017-2018

1. Tại England

Trường

Học phí học Thạc sỹ

Anglia Ruskin

11,200–11,700

Arts University, Bournemouth

14,400

Aston

13,800

Bath

15,000

Bath Spa

11,600

Bedfordshire

9,900

Birkbeck

14,450

Birmingham

14,850

Birmingham City

12,000

Bishop Grosseteste

12,500

Bolton

11,250

Bournemouth

12,500–14,500

Bradford

13,540

Brighton

14,400

Bristol

14,500–24,100

Brunel

14,100

Buckingham

14,140

Bucks New

Cambridge

25,000

Canterbury Christ Church

11,000–21,860

Central Lancashire

12,950

Chester

9,700

Chichester

10,620

City

15,000

Conservatoire for Dance and Drama

17,200

Courtauld Institute of Art

Coventry

11,280

Cumbria

10,500

De Montfort

12,200

Derby

12,000

Durham

15,700

East Anglia (UEA)

14,500

East London

12,100

Edge Hill

12,250

Essex

14,500–15,500

Exeter

15,950

Falmouth

15,000

Gloucestershire

11,950

Goldsmiths

13,100

Greenwich

12,100

Guildhall School of Music and Drama

20,800

Harper Adams

Hertfordshire

12,000

Huddersfield

13,000

Hull

12,500

Imperial College London

15,000–32,000

Keele

13,260–14,280

Kent

13,340

King's College London

17,550

Kingston

12,500–14,500

Lancaster

14,750

Leeds

15,000

Leeds Beckett

10,300–13,300

Leeds Trinity

11,000–12,000

Leicester

14,105

Lincoln

13,700

Liverpool

12,600

Liverpool Hope

10,800

Liverpool John Moores

11,330

London Metropolitan

7,280–14,400

London School of Economics

19,344–31,608

London South Bank

11,600

Loughborough

14,950

Manchester

15,500

Manchester Metropolitan

12,200

Middlesex

12,250–18,500

Newcastle

13,315

Newman

10,400

Northampton

11,900

Northumbria

12,000

Norwich University of the Arts

13,000

Nottingham

15,140

Nottingham Trent

8,400–12,900

Oxford

20,488

Oxford Brookes

12,650–13,970

Plymouth

13,250

Portsmouth

12,000

Queen Mary

14,400

Ravensbourne

13,500

Reading

14,900

Roehampton

13,000

Royal Academy of Music

22,120

Royal Agricultural University

7,000–12,000

Royal Central School of Speech & Drama

Royal College of Music

Royal Holloway

13,500

Royal Northern College of Music

18,500–22,750

Royal Veterinary College

8,925

Salford

10,000–12,500

Sheffield

15,250

Sheffield Hallam

12,500–14,300

SOAS

17,895

Southampton

15,920

Southampton Solent

11,260

St George's, University of London

20,000

St Mark and St John

11,500

St Mary's

13,000

Staffordshire

12,000

Sunderland

11,000

Surrey

13,500

Sussex

14,800

Teesside

10,950

University Campus Suffolk

10,080

University College London

17,770

University for the Creative Arts

12,300

University of the Arts London

15,120–22,140

Warwick

17,500

West London

10,995

West of England, Bristol

11,750

Westminster

7,500–16,500

Winchester

11,900

Worcester

12,500

York

15,680

York St John

10,000

2. Tại Northern Ireland

Trường

Học phí Thạc sỹ

Queen's, Belfast

14,100

Ulster

12,890

 

3. Tại Scotland

Institution

Học phí Thạc sỹ

Aberdeen

13,800–17,200

Abertay

11,500

Dundee

12,950

Edinburgh

17,400

Edinburgh Napier

12,620

Glasgow

15,250

Glasgow Caledonian

11,000

Glasgow School of Art

Heriot-Watt

14,400

Highlands and Islands

10,300

Queen Margaret

11,500

Robert Gordon

11,400

Royal Conservatoire of Scotland

St Andrews

16,250

Stirling

12,450

Strathclyde

13,000–17,500

West of Scotland

11,220

 

4. Tại Wales

Institution

Chi phí học Thạc sỹ

Aberystwyth

13,750

Bangor

12,250

Cardiff

14,500

Cardiff Metropolitan

12,500

South Wales

12,300

Swansea

12,950–18,550

University of Wales Trinity Saint David

11,220

Wrexham Glyndŵr

10,750

 

Lưu ý:

 • Tất cả các khoản phí là học phí full time trong 1 năm.

 • Học phí chưa bao gồm các khoản phí khác.

Để tìm hiểu thêm về chi phí sinh học tập bậc thạc sỹ tại Anh, quý vị phụ huynh và các em có thể liên hệ với:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC KTS

Tầng 3, Số 9, Ngõ 92 Nguyễn Khánh Toàn, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 0967 286 569 - (04) 3200 4175

Website: www.duhockts.vn

Email: info@duhockts.vn



CÔNG TY ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC QUỐC TẾ KTS

  • Facebook du học KTS
  • Youtube du học KTS
  • Google+ du học KTS
  • Twitter du học KTS